Thứ năm, ngày 16 tháng 4 năm 1931

Âm lịch: ngày 29 tháng 2 năm Tân Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 16/4/1931
Âm lịch
ngày 29 tháng 2 năm Tân Mùi
Can chi
Ngày Tân Sửu · Tháng Tân Mão · Năm Tân Mùi
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Mùi, Quý Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 27/4/1931 (sau ngày này 11 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/4/1931

Ngày 16/4/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/4/1931 dương lịch (Thứ năm) là ngày 29 tháng 2 âm lịch, ngày Tân Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi.

Ngày 16/4/1931 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/4/1931 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/4/1931 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/4/1931 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/4/1931 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Sửu xung với các tuổi Đinh Mùi, Quý Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1931.

Lịch tháng 4/1931

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)