Thứ hai, ngày 6 tháng 4 năm 1931

Âm lịch: ngày 19 tháng 2 năm Tân Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 6/4/1931
Âm lịch
ngày 19 tháng 2 năm Tân Mùi
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Tân Mão · Năm Tân Mùi
Tiết khí
Thanh minh
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 27/4/1931 (sau ngày này 21 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/4/1931

Ngày 6/4/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 6/4/1931 dương lịch (Thứ hai) là ngày 19 tháng 2 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Tân Mão, năm Tân Mùi.

Ngày 6/4/1931 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 6/4/1931 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/4/1931 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 6/4/1931 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 6/4/1931 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1931.

Lịch tháng 4/1931

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)