Thứ sáu, ngày 16 tháng 4 năm 1948

Âm lịch: ngày 8 tháng 3 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ sáu, 16/4/1948
Âm lịch
ngày 8 tháng 3 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Bính Thìn · Năm Mậu Tý
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 18/4/1948 (sau ngày này 2 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/4/1948

Ngày 16/4/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/4/1948 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 8 tháng 3 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Bính Thìn, năm Mậu Tý.

Ngày 16/4/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/4/1948 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/4/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/4/1948 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/4/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1948.

Lịch tháng 4/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)