Thứ sáu, ngày 16 tháng 6 năm 1911

Âm lịch: ngày 20 tháng 5 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 16/6/1911
Âm lịch
ngày 20 tháng 5 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Đinh Tỵ · Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Hợi, Kỷ Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1911 (sau ngày này 78 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/6/1911

Ngày 16/6/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/6/1911 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 20 tháng 5 âm lịch, ngày Đinh Tỵ, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi.

Ngày 16/6/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/6/1911 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/1911 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/6/1911 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/1911 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Tỵ xung với các tuổi Quý Hợi, Kỷ Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1911.

Lịch tháng 6/1911

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)