Chủ nhật, ngày 25 tháng 6 năm 1911

Âm lịch: ngày 29 tháng 5 năm Tân Hợi.

Dương lịch
Chủ nhật, 25/6/1911
Âm lịch
ngày 29 tháng 5 năm Tân Hợi
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Giáp Ngọ · Năm Tân Hợi
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1911 (sau ngày này 69 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/6/1911

Ngày 25/6/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/6/1911 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 29 tháng 5 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi.

Ngày 25/6/1911 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/6/1911 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/6/1911 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/6/1911 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/6/1911 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1911.

Lịch tháng 6/1911

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)