Thứ tư, ngày 16 tháng 6 năm 2100

Âm lịch: ngày 9 tháng 5 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 16/6/2100
Âm lịch
ngày 9 tháng 5 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Thân
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26889 ngày nữa đến ngày này (3841 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2100 (sau ngày này 78 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/6/2100

Ngày 16/6/2100 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/6/2100 dương lịch (Thứ tư) là ngày 9 tháng 5 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân.

Ngày 16/6/2100 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/6/2100 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/2100 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/6/2100 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/6/2100 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/2100.

Lịch tháng 6/2100

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)