Thứ sáu, ngày 16 tháng 9 năm 1921

Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 16/9/1921
Âm lịch
ngày 15 tháng 8 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Đinh Dậu · Năm Tân Dậu
Ngày lễ
Tết Trung thu
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1922 (sau ngày này 107 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/9/1921

Ngày 16/9/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/9/1921 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 15 tháng 8 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu.

Ngày 16/9/1921 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 16/9/1921 là Tết Trung thu.

Ngày 16/9/1921 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/9/1921 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/9/1921 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/9/1921 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/9/1921 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1921.

Lịch tháng 9/1921

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)