Thứ sáu, ngày 2 tháng 9 năm 1921

Âm lịch: ngày 1 tháng 8 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ sáu, 2/9/1921
Âm lịch
ngày 1 tháng 8 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Mậu Thìn · Tháng Đinh Dậu · Năm Tân Dậu
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Tuất, Canh Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1922 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1921

Ngày 2/9/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1921 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 1 tháng 8 âm lịch, ngày Mậu Thìn, tháng Đinh Dậu, năm Tân Dậu.

Ngày 2/9/1921 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1921 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1921 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1921 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1921 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1921 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1921 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thìn xung với các tuổi Giáp Tuất, Canh Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1921.

Lịch tháng 9/1921

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)