Thứ năm, ngày 16 tháng 9 năm 2077

Âm lịch: ngày 30 tháng 7 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 16/9/2077
Âm lịch
ngày 30 tháng 7 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Mậu Thân · Năm Đinh Dậu
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18582 ngày nữa đến ngày này (2654 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2078 (sau ngày này 107 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/9/2077

Ngày 16/9/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/9/2077 dương lịch (Thứ năm) là ngày 30 tháng 7 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Dậu.

Ngày 16/9/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/9/2077 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/9/2077 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/9/2077 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/9/2077 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2077.

Lịch tháng 9/2077

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)