Chủ nhật, ngày 17 tháng 1 năm 1932

Âm lịch: ngày 10 tháng 12 năm Tân Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 17/1/1932
Âm lịch
ngày 10 tháng 12 năm Tân Mùi
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Mùi
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 5/2/1932 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/1/1932

Ngày 17/1/1932 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/1/1932 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 10 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi.

Ngày 17/1/1932 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/1/1932 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/1/1932 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/1/1932 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/1/1932 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1932.

Lịch tháng 1/1932

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)