Thứ sáu, ngày 5 tháng 2 năm 1932

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Tân Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 5/2/1932
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Tân Mùi
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Tân Sửu · Năm Tân Mùi
Tiết khí
Lập xuân
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 6/2/1932 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/2/1932

Ngày 5/2/1932 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/2/1932 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Tân Sửu, năm Tân Mùi.

Ngày 5/2/1932 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 5/2/1932 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 5/2/1932 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/2/1932 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1932 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/2/1932 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/2/1932 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1932.

Lịch tháng 2/1932

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)