Thứ sáu, ngày 17 tháng 12 năm 1943

Âm lịch: ngày 21 tháng 11 năm Quý Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 17/12/1943
Âm lịch
ngày 21 tháng 11 năm Quý Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Giáp Tý · Năm Quý Mùi
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1944 (sau ngày này 15 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/12/1943

Ngày 17/12/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/12/1943 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 21 tháng 11 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Tý, năm Quý Mùi.

Ngày 17/12/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/12/1943 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/12/1943 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/12/1943 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/12/1943 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1943.

Lịch tháng 12/1943

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)