Thứ tư, ngày 17 tháng 2 năm 2077

Âm lịch: ngày 25 tháng 1 năm Đinh Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 17/2/2077
Âm lịch
ngày 25 tháng 1 năm Đinh Dậu
Can chi
Ngày Canh Dần · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Dậu
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Bính Thân, Nhâm Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18371 ngày nữa đến ngày này (2624 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 2/4/2077 (sau ngày này 44 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/2/2077

Ngày 17/2/2077 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/2/2077 dương lịch (Thứ tư) là ngày 25 tháng 1 âm lịch, ngày Canh Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Dậu.

Ngày 17/2/2077 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/2/2077 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/2/2077 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/2/2077 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/2/2077 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Dần xung với các tuổi Bính Thân, Nhâm Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2077.

Lịch tháng 2/2077

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)