Chủ nhật, ngày 17 tháng 2 năm 2086

Âm lịch: ngày 4 tháng 1 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 17/2/2086
Âm lịch
ngày 4 tháng 1 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Canh Dần · Năm Bính Ngọ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 21658 ngày nữa đến ngày này (3094 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 22/4/2086 (sau ngày này 64 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/2/2086

Ngày 17/2/2086 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/2/2086 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 4 tháng 1 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Ngày 17/2/2086 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/2/2086 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/2/2086 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/2/2086 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/2/2086 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2086.

Lịch tháng 2/2086

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)