Thứ năm, ngày 18 tháng 1 năm 1934

Âm lịch: ngày 4 tháng 12 năm Quý Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 18/1/1934
Âm lịch
ngày 4 tháng 12 năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Dậu
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 13/2/1934 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/1/1934

Ngày 18/1/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/1/1934 dương lịch (Thứ năm) là ngày 4 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu.

Ngày 18/1/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/1/1934 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/1/1934 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/1/1934 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/1/1934 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1934.

Lịch tháng 1/1934

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)