Thứ năm, ngày 25 tháng 1 năm 1934

Âm lịch: ngày 11 tháng 12 năm Quý Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 25/1/1934
Âm lịch
ngày 11 tháng 12 năm Quý Dậu
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Dậu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 13/2/1934 (sau ngày này 19 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/1/1934

Ngày 25/1/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/1/1934 dương lịch (Thứ năm) là ngày 11 tháng 12 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu.

Ngày 25/1/1934 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/1/1934 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/1/1934 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/1/1934 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/1/1934 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1934.

Lịch tháng 1/1934

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)