Thứ hai, ngày 18 tháng 11 năm 1912

Âm lịch: ngày 10 tháng 10 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ hai, 18/11/1912
Âm lịch
ngày 10 tháng 10 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Tý
Ngày lễ
Tết Thường tân
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1913 (sau ngày này 44 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/11/1912

Ngày 18/11/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/11/1912 dương lịch (Thứ hai) là ngày 10 tháng 10 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý.

Ngày 18/11/1912 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 18/11/1912 là Tết Thường tân.

Ngày 18/11/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/11/1912 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/11/1912 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/11/1912 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/11/1912 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1912.

Lịch tháng 11/1912

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)