Thứ bảy, ngày 9 tháng 11 năm 1912

Âm lịch: ngày 1 tháng 10 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ bảy, 9/11/1912
Âm lịch
ngày 1 tháng 10 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Tý
Ngày lễ
Ngày Pháp luật Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1913 (sau ngày này 53 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/1912

Ngày 9/11/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/11/1912 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 1 tháng 10 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tý.

Ngày 9/11/1912 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/11/1912 là Ngày Pháp luật Việt Nam.

Ngày 9/11/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/11/1912 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1912 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/11/1912 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1912 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1912.

Lịch tháng 11/1912

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)