Thứ sáu, ngày 18 tháng 12 năm 2093

Âm lịch: ngày 1 tháng 11 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 18/12/2093
Âm lịch
ngày 1 tháng 11 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Mậu Ngọ · Tháng Giáp Tý · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24519 ngày nữa đến ngày này (3502 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2094 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/12/2093

Ngày 18/12/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/12/2093 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 1 tháng 11 âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu.

Ngày 18/12/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/12/2093 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/12/2093 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/12/2093 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/12/2093 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Ngọ xung với các tuổi Giáp Tý, Canh Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/2093.

Lịch tháng 12/2093

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)