Thứ hai, ngày 18 tháng 2 năm 2075

Âm lịch: ngày 4 tháng 1 năm Ất Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 18/2/2075
Âm lịch
ngày 4 tháng 1 năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Mậu Dần · Năm Ất Mùi
Tiết khí
Vũ thủy
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17641 ngày nữa đến ngày này (2520 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 24/4/2075 (sau ngày này 65 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/2/2075

Ngày 18/2/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/2/2075 dương lịch (Thứ hai) là ngày 4 tháng 1 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Mùi.

Ngày 18/2/2075 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/2/2075 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/2075 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/2/2075 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/2075 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2075.

Lịch tháng 2/2075

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)