Thứ năm, ngày 18 tháng 5 năm 1916

Âm lịch: ngày 17 tháng 4 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ năm, 18/5/1916
Âm lịch
ngày 17 tháng 4 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1916 (sau ngày này 107 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/5/1916

Ngày 18/5/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/5/1916 dương lịch (Thứ năm) là ngày 17 tháng 4 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn.

Ngày 18/5/1916 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/5/1916 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/5/1916 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/5/1916 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/5/1916 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1916.

Lịch tháng 5/1916

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)