Chủ nhật, ngày 28 tháng 5 năm 1916

Âm lịch: ngày 27 tháng 4 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Chủ nhật, 28/5/1916
Âm lịch
ngày 27 tháng 4 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Quý Tỵ · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1916 (sau ngày này 97 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/5/1916

Ngày 28/5/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/5/1916 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 27 tháng 4 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Quý Tỵ, năm Bính Thìn.

Ngày 28/5/1916 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/5/1916 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/5/1916 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/5/1916 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/5/1916 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1916.

Lịch tháng 5/1916

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)