Thứ sáu, ngày 18 tháng 7 năm 1980

Âm lịch: ngày 7 tháng 6 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 18/7/1980
Âm lịch
ngày 7 tháng 6 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Quý Mùi · Năm Canh Thân
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1980 (sau ngày này 46 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/7/1980

Ngày 18/7/1980 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/7/1980 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 6 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Mùi, năm Canh Thân.

Ngày 18/7/1980 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/7/1980 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/7/1980 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/7/1980 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/7/1980 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1980.

Lịch tháng 7/1980

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)