Chủ nhật, ngày 18 tháng 8 năm 2097

Âm lịch: ngày 12 tháng 7 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 18/8/2097
Âm lịch
ngày 12 tháng 7 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Đinh Sửu · Tháng Mậu Thân · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Mùi, Kỷ Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25858 ngày nữa đến ngày này (3694 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2097 (sau ngày này 15 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/8/2097

Ngày 18/8/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/8/2097 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 12 tháng 7 âm lịch, ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ.

Ngày 18/8/2097 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/8/2097 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/8/2097 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/8/2097 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/8/2097 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Sửu xung với các tuổi Quý Mùi, Kỷ Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/2097.

Lịch tháng 8/2097

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)