Chủ nhật, ngày 19 tháng 3 năm 1967

Âm lịch: ngày 9 tháng 2 năm Đinh Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 19/3/1967
Âm lịch
ngày 9 tháng 2 năm Đinh Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Quý Mão · Năm Đinh Mùi
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 19/4/1967 (sau ngày này 31 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/3/1967

Ngày 19/3/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/3/1967 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 9 tháng 2 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi.

Ngày 19/3/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/3/1967 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/3/1967 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/3/1967 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/3/1967 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1967.

Lịch tháng 3/1967

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)