Thứ bảy, ngày 19 tháng 5 năm 1945

Âm lịch: ngày 8 tháng 4 năm Ất Dậu.

Dương lịch
Thứ bảy, 19/5/1945
Âm lịch
ngày 8 tháng 4 năm Ất Dậu
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Tân Tỵ · Năm Ất Dậu
Ngày lễ
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1945 (sau ngày này 106 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/1945

Ngày 19/5/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/5/1945 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 8 tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu.

Ngày 19/5/1945 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/5/1945 là Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày 19/5/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/5/1945 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1945 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/5/1945 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1945 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1945.

Lịch tháng 5/1945

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)