Thứ năm, ngày 19 tháng 8 năm 1943

Âm lịch: ngày 19 tháng 7 năm Quý Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 19/8/1943
Âm lịch
ngày 19 tháng 7 năm Quý Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Canh Thân · Năm Quý Mùi
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1943 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1943

Ngày 19/8/1943 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1943 dương lịch (Thứ năm) là ngày 19 tháng 7 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Canh Thân, năm Quý Mùi.

Ngày 19/8/1943 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1943 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1943 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1943 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1943 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1943 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1943 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1943.

Lịch tháng 8/1943

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)