Thứ hai, ngày 19 tháng 8 năm 1946

Âm lịch: ngày 23 tháng 7 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ hai, 19/8/1946
Âm lịch
ngày 23 tháng 7 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Bính Thân · Năm Bính Tuất
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1946 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1946

Ngày 19/8/1946 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1946 dương lịch (Thứ hai) là ngày 23 tháng 7 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất.

Ngày 19/8/1946 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1946 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1946 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1946 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1946 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1946 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1946 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1946.

Lịch tháng 8/1946

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)