Thứ sáu, ngày 19 tháng 8 năm 1955

Âm lịch: ngày 2 tháng 7 năm Ất Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 19/8/1955
Âm lịch
ngày 2 tháng 7 năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Nhâm Tý · Tháng Giáp Thân · Năm Ất Mùi
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Giáp Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1955 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1955

Ngày 19/8/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1955 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 2 tháng 7 âm lịch, ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi.

Ngày 19/8/1955 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1955 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1955 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1955 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1955 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1955 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tý xung với các tuổi Mậu Ngọ, Giáp Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1955.

Lịch tháng 8/1955

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)