Thứ tư, ngày 19 tháng 8 năm 1964

Âm lịch: ngày 12 tháng 7 năm Giáp Thìn.

Dương lịch
Thứ tư, 19/8/1964
Âm lịch
ngày 12 tháng 7 năm Giáp Thìn
Can chi
Ngày Canh Tý · Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Thìn
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Bính Ngọ, Nhâm Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1964 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1964

Ngày 19/8/1964 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1964 dương lịch (Thứ tư) là ngày 12 tháng 7 âm lịch, ngày Canh Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thìn.

Ngày 19/8/1964 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1964 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1964 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1964 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1964 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1964 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1964 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tý xung với các tuổi Bính Ngọ, Nhâm Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1964.

Lịch tháng 8/1964

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)