Chủ nhật, ngày 19 tháng 8 năm 1973

Âm lịch: ngày 21 tháng 7 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 19/8/1973
Âm lịch
ngày 21 tháng 7 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Canh Thân · Năm Quý Sửu
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1973 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1973

Ngày 19/8/1973 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1973 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 21 tháng 7 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu.

Ngày 19/8/1973 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1973 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1973 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1973 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1973 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1973 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1973 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1973.

Lịch tháng 8/1973

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)