Thứ sáu, ngày 19 tháng 8 năm 1977

Âm lịch: ngày 5 tháng 7 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ sáu, 19/8/1977
Âm lịch
ngày 5 tháng 7 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Mậu Thân · Năm Đinh Tỵ
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1977 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1977

Ngày 19/8/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1977 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 5 tháng 7 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Mậu Thân, năm Đinh Tỵ.

Ngày 19/8/1977 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1977 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1977 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1977 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1977 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1977 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1977 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1977.

Lịch tháng 8/1977

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)