Thứ năm, ngày 19 tháng 8 năm 2094

Âm lịch: ngày 9 tháng 7 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ năm, 19/8/2094
Âm lịch
ngày 9 tháng 7 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Nhâm Thân · Năm Giáp Dần
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24763 ngày nữa đến ngày này (3537 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2094 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/2094

Ngày 19/8/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/2094 dương lịch (Thứ năm) là ngày 9 tháng 7 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Dần.

Ngày 19/8/2094 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/2094 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/2094 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/2094 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/2094 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/2094 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/2094.

Lịch tháng 8/2094

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)