Thứ năm, ngày 19 tháng 9 năm 1974

Âm lịch: ngày 4 tháng 8 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ năm, 19/9/1974
Âm lịch
ngày 4 tháng 8 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Quý Dậu · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1975 (sau ngày này 104 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/9/1974

Ngày 19/9/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/9/1974 dương lịch (Thứ năm) là ngày 4 tháng 8 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu, năm Giáp Dần.

Ngày 19/9/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/9/1974 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/9/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/9/1974 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/9/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1974.

Lịch tháng 9/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)