Thứ bảy, ngày 2 tháng 11 năm 1974

Âm lịch: ngày 19 tháng 9 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ bảy, 2/11/1974
Âm lịch
ngày 19 tháng 9 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1975 (sau ngày này 60 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/11/1974

Ngày 2/11/1974 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/11/1974 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 19 tháng 9 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.

Ngày 2/11/1974 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/11/1974 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/11/1974 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/11/1974 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/11/1974 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1974.

Lịch tháng 11/1974

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)