Thứ bảy, ngày 2 tháng 2 năm 1901

Âm lịch: ngày 14 tháng 12 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ bảy, 2/2/1901
Âm lịch
ngày 14 tháng 12 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Kỷ Sửu · Năm Canh Tý
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 18/2/1901 (sau ngày này 16 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/2/1901

Ngày 2/2/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/2/1901 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 14 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý.

Ngày 2/2/1901 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/2/1901 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/1901 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/2/1901 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/1901 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1901.

Lịch tháng 2/1901

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)