Thứ tư, ngày 27 tháng 2 năm 1901

Âm lịch: ngày 9 tháng 1 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Thứ tư, 27/2/1901
Âm lịch
ngày 9 tháng 1 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Canh Dần · Năm Tân Sửu
Ngày lễ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 28/4/1901 (sau ngày này 60 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/2/1901

Ngày 27/2/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/2/1901 dương lịch (Thứ tư) là ngày 9 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu.

Ngày 27/2/1901 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/2/1901 là Ngày Thầy thuốc Việt Nam.

Ngày 27/2/1901 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/2/1901 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1901 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/2/1901 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1901 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1901.

Lịch tháng 2/1901

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)