Thứ bảy, ngày 2 tháng 2 năm 1929

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Mậu Thìn.

Dương lịch
Thứ bảy, 2/2/1929
Âm lịch
ngày 23 tháng 12 năm Mậu Thìn
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Thìn
Ngày lễ
Ông Táo chầu trời
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 9/2/1929 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/2/1929

Ngày 2/2/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/2/1929 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 23 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn.

Ngày 2/2/1929 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/2/1929 là Ông Táo chầu trời.

Ngày 2/2/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/2/1929 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/2/1929 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1929.

Lịch tháng 2/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)