Thứ bảy, ngày 9 tháng 2 năm 1929

Âm lịch: ngày 30 tháng 12 năm Mậu Thìn.

Dương lịch
Thứ bảy, 9/2/1929
Âm lịch
ngày 30 tháng 12 năm Mậu Thìn
Can chi
Ngày Ất Dậu · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Thìn
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Mão, Đinh Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 10/2/1929 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/1929

Ngày 9/2/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/2/1929 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 30 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu, năm Mậu Thìn.

Ngày 9/2/1929 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/2/1929 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 9/2/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/2/1929 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/2/1929 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Dậu xung với các tuổi Tân Mão, Đinh Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1929.

Lịch tháng 2/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)