Thứ sáu, ngày 2 tháng 4 năm 2094

Âm lịch: ngày 18 tháng 2 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 2/4/2094
Âm lịch
ngày 18 tháng 2 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Đinh Mão · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24624 ngày nữa đến ngày này (3517 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 24/4/2094 (sau ngày này 22 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/4/2094

Ngày 2/4/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/4/2094 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 18 tháng 2 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Đinh Mão, năm Giáp Dần.

Ngày 2/4/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/4/2094 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/4/2094 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/4/2094 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/4/2094 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/2094.

Lịch tháng 4/2094

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)