Chủ nhật, ngày 2 tháng 6 năm 1929

Âm lịch: ngày 25 tháng 4 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 2/6/1929
Âm lịch
ngày 25 tháng 4 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Mậu Dần · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Giáp Thân, Canh Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1929 (sau ngày này 92 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/6/1929

Ngày 2/6/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/6/1929 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 25 tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Dần, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 2/6/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/6/1929 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/6/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/6/1929 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/6/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Dần xung với các tuổi Giáp Thân, Canh Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1929.

Lịch tháng 6/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)