Thứ năm, ngày 27 tháng 6 năm 1929

Âm lịch: ngày 21 tháng 5 năm Kỷ Tỵ.

Dương lịch
Thứ năm, 27/6/1929
Âm lịch
ngày 21 tháng 5 năm Kỷ Tỵ
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Tỵ
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1929 (sau ngày này 67 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/6/1929

Ngày 27/6/1929 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/6/1929 dương lịch (Thứ năm) là ngày 21 tháng 5 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ.

Ngày 27/6/1929 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/6/1929 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/6/1929 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/6/1929 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/6/1929 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1929.

Lịch tháng 6/1929

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)