Chủ nhật, ngày 2 tháng 7 năm 2090

Âm lịch: ngày 5 tháng 6 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Chủ nhật, 2/7/2090
Âm lịch
ngày 5 tháng 6 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Quý Mùi · Năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 23254 ngày nữa đến ngày này (3322 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2090 (sau ngày này 62 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/7/2090

Ngày 2/7/2090 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/7/2090 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 5 tháng 6 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Quý Mùi, năm Canh Tuất.

Ngày 2/7/2090 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/7/2090 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/7/2090 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/7/2090 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/7/2090 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2090.

Lịch tháng 7/2090

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)