Thứ hai, ngày 3 tháng 9 năm 1906

Âm lịch: ngày 15 tháng 7 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ hai, 3/9/1906
Âm lịch
ngày 15 tháng 7 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Bính Thân · Năm Bính Ngọ
Ngày lễ
Lễ Vu Lan
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1907 (sau ngày này 120 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/9/1906

Ngày 3/9/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/9/1906 dương lịch (Thứ hai) là ngày 15 tháng 7 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Bính Thân, năm Bính Ngọ.

Ngày 3/9/1906 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 3/9/1906 là Lễ Vu Lan.

Ngày 3/9/1906 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/9/1906 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/9/1906 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/9/1906 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/9/1906 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1906.

Lịch tháng 9/1906

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)