Thứ hai, ngày 2 tháng 9 năm 1912

Âm lịch: ngày 21 tháng 7 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ hai, 2/9/1912
Âm lịch
ngày 21 tháng 7 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Tý
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1913 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1912

Ngày 2/9/1912 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1912 dương lịch (Thứ hai) là ngày 21 tháng 7 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tý.

Ngày 2/9/1912 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1912 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1912 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1912 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1912 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1912 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1912 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1912.

Lịch tháng 9/1912

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)