Thứ tư, ngày 2 tháng 9 năm 1959

Âm lịch: ngày 30 tháng 7 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ tư, 2/9/1959
Âm lịch
ngày 30 tháng 7 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Hợi
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1960 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1959

Ngày 2/9/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1959 dương lịch (Thứ tư) là ngày 30 tháng 7 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi.

Ngày 2/9/1959 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1959 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1959 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1959 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1959 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1959 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1959.

Lịch tháng 9/1959

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)