Thứ năm, ngày 2 tháng 9 năm 1982

Âm lịch: ngày 15 tháng 7 năm Nhâm Tuất.

Dương lịch
Thứ năm, 2/9/1982
Âm lịch
ngày 15 tháng 7 năm Nhâm Tuất
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Tuất
Ngày lễ
Quốc khánh, Lễ Vu Lan
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1983 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1982

Ngày 2/9/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1982 dương lịch (Thứ năm) là ngày 15 tháng 7 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Tuất.

Ngày 2/9/1982 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1982 là Quốc khánh, Lễ Vu Lan.

Ngày 2/9/1982 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1982 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1982 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1982 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1982 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1982.

Lịch tháng 9/1982

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)