Thứ bảy, ngày 20 tháng 12 năm 1958

Âm lịch: ngày 10 tháng 11 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Thứ bảy, 20/12/1958
Âm lịch
ngày 10 tháng 11 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Giáp Tý · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1959 (sau ngày này 12 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/12/1958

Ngày 20/12/1958 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/12/1958 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 10 tháng 11 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Giáp Tý, năm Mậu Tuất.

Ngày 20/12/1958 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/12/1958 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/12/1958 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/12/1958 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/12/1958 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1958.

Lịch tháng 12/1958

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)