Thứ hai, ngày 20 tháng 3 năm 2079

Âm lịch: ngày 18 tháng 2 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ hai, 20/3/2079
Âm lịch
ngày 18 tháng 2 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Đinh Mão · Năm Kỷ Hợi
Tiết khí
Xuân phân
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19132 ngày nữa đến ngày này (2733 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 11/4/2079 (sau ngày này 22 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/3/2079

Ngày 20/3/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/3/2079 dương lịch (Thứ hai) là ngày 18 tháng 2 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Hợi.

Ngày 20/3/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/3/2079 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/3/2079 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/3/2079 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/3/2079 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/2079.

Lịch tháng 3/2079

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)