Thứ ba, ngày 20 tháng 4 năm 1982

Âm lịch: ngày 27 tháng 3 năm Nhâm Tuất.

Dương lịch
Thứ ba, 20/4/1982
Âm lịch
ngày 27 tháng 3 năm Nhâm Tuất
Can chi
Ngày Quý Dậu · Tháng Giáp Thìn · Năm Nhâm Tuất
Tiết khí
Cốc vũ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Kỷ Mão, Ất Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Ngày Giải phóng miền Nam – ngày 30/4/1982 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/4/1982

Ngày 20/4/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/4/1982 dương lịch (Thứ ba) là ngày 27 tháng 3 âm lịch, ngày Quý Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Nhâm Tuất.

Ngày 20/4/1982 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/4/1982 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/1982 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/4/1982 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/4/1982 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Dậu xung với các tuổi Kỷ Mão, Ất Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1982.

Lịch tháng 4/1982

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)